NHẬP MÔN PR (9)

0 câu hỏi
45 phút

Câu 1:

Câu 1. Thuyết hệ thống trong PR chủ yếu xem tổ chức như:

Câu 2:

Câu 2. Học giả gắn liền với thuyết hệ thống tổng quát là:

Câu 3:

Câu 3. Theo thuyết hệ thống, tổ chức tồn tại nhờ:

Câu 4:

Câu 4. Khái niệm 'hệ thống mở' nhấn mạnh:

Câu 5:

Câu 5. Trong thuyết hệ thống, môi trường của tổ chức bao gồm:

Câu 6:

Câu 6. Thuyết hệ thống coi giao tiếp là:

Câu 7:

Câu 7. Theo thuyết hệ thống, sự sống còn của tổ chức phụ thuộc vào:

Câu 8:

Câu 8. Khái niệm 'feedback' trong hệ thống là:

Câu 9:

Câu 9. Feedback tích cực trong hệ thống giúp:

Câu 10:

Câu 10. Feedback tiêu cực trong hệ thống giúp:

Câu 11:

Câu 11. Theo thuyết hệ thống, cân bằng động (dynamic equilibrium) là:

Câu 12:

Câu 12. Thuyết hệ thống nhấn mạnh rằng thay đổi ở một bộ phận sẽ:

Câu 13:

Câu 13. Trong PR, thuyết hệ thống giúp hiểu tổ chức là:

Câu 14:

Câu 14. Khái niệm 'boundary' (ranh giới hệ thống) dùng để chỉ:

Câu 15:

Câu 15. Hệ thống đóng thường có đặc điểm:

Câu 16:

Câu 16. Thuyết hệ thống xem xung đột với môi trường là:

Câu 17:

Câu 17. PR trong thuyết hệ thống đóng vai trò:

Câu 18:

Câu 18. Thuyết hệ thống nhấn mạnh mối quan hệ giữa:

Câu 19:

Câu 19. Theo thuyết hệ thống, thông tin là:

Câu 20:

Câu 20. Thuyết hệ thống giúp PR nhìn nhận tổ chức theo cách:

Câu 21:

Câu 21. Trong PR, thuyết hệ thống giúp nhấn mạnh:

Câu 22:

Câu 22. Mối quan hệ tổ chức-công chúng theo thuyết hệ thống là:

Câu 23:

Câu 23. PR theo thuyết hệ thống cần ưu tiên:

Câu 24:

Câu 24. Khi môi trường thay đổi, tổ chức theo thuyết hệ thống cần:

Câu 25:

Câu 25. Thuyết hệ thống giải thích vai trò PR trong quản trị là:

Câu 26:

Câu 26. Trong hệ thống mở, công chúng được xem là:

Câu 27:

Câu 27. Thuyết hệ thống giúp PR hiểu rằng:

Câu 28:

Câu 28. Theo thuyết hệ thống, quản trị danh tiếng cần:

Câu 29:

Câu 29. PR theo thuyết hệ thống coi xung đột là:

Câu 30:

Câu 30. Trong hệ thống mở, minh bạch giúp:

Câu 31:

Câu 31. Thuyết hệ thống nhấn mạnh sự phối hợp giữa:

Câu 32:

Câu 32. PR đóng vai trò 'boundary spanner' nghĩa là:

Câu 33:

Câu 33. Boundary spanning giúp tổ chức:

Câu 34:

Câu 34. Theo thuyết hệ thống, hiệu quả PR không thể tách rời:

Câu 35:

Câu 35. Thuyết hệ thống giúp PR chuyển từ:

Câu 36:

Câu 36. PR theo thuyết hệ thống cần:

Câu 37:

Câu 37. Thuyết hệ thống coi sự thay đổi là:

Câu 38:

Câu 38. PR hệ thống giúp tổ chức:

Câu 39:

Câu 39. Theo thuyết hệ thống, học hỏi tổ chức là:

Câu 40:

Câu 40. Thuyết hệ thống hỗ trợ PR trong việc:

Câu 41:

Câu 41. PR hệ thống coi công chúng nội bộ là:

Câu 42:

Câu 42. Trong hệ thống mở, việc bỏ qua phản hồi sẽ:

Câu 43:

Câu 43. Thuyết hệ thống giúp phân tích:

Câu 44:

Câu 44. Theo thuyết hệ thống, truyền thông hiệu quả là:

Câu 45:

Câu 45. Thuyết hệ thống coi PR là:

Câu 46:

Câu 46. Thuyết hệ thống thường được kết hợp tốt với:

Câu 47:

Câu 47. Một phê phán với thuyết hệ thống là:

Câu 48:

Câu 48. Trong bối cảnh quyền lực bất cân xứng, thuyết hệ thống cần:

Câu 49:

Câu 49. Thuyết hệ thống giúp PR tránh:

Câu 50:

Câu 50. Theo thuyết hệ thống, khủng hoảng thường là:

Câu 51:

Câu 51. PR hệ thống trong khủng hoảng cần:

Câu 52:

Câu 52. Thuyết hệ thống phù hợp nhất với môi trường:

Câu 53:

Câu 53. Trong môi trường số, thuyết hệ thống càng quan trọng vì:

Câu 54:

Câu 54. Thuyết hệ thống giúp PR hiểu:

Câu 55:

Câu 55. Theo thuyết hệ thống, thất bại truyền thông thường do:

Câu 56:

Câu 56. Thuyết hệ thống nhấn mạnh vai trò học hỏi vì:

Câu 57:

Câu 57. PR theo thuyết hệ thống coi minh bạch là:

Câu 58:

Câu 58. Một tổ chức vận hành như hệ thống đóng dễ gặp:

Câu 59:

Câu 59. Thuyết hệ thống giúp PR nhìn xa hơn:

Câu 60:

Câu 60. Trong thuyết hệ thống, vai trò của lãnh đạo là:

Câu 61:

Câu 61. Thuyết hệ thống coi trách nhiệm xã hội là:

Câu 62:

Câu 62. PR hệ thống giúp tổ chức:

Câu 63:

Câu 63. Trong thực tiễn, thuyết hệ thống nên được dùng như:

Câu 64:

Câu 64. Giá trị cốt lõi của thuyết hệ thống đối với PR là:

Câu 65:

Câu 65. Thuyết hệ thống giúp định hướng PR theo:
Câu hỏi
Trang 1/1