NHẬP MÔN PR (3)
60 câu hỏi
45 phút
0 câu hỏi
45 phút
Câu 1:
Câu 1. Bộ bốn mô hình PR cổ điển do ai đề xuất?Câu 2:
Câu 2. Bốn mô hình PR cổ điển được công bố vào năm nào?Câu 3:
Câu 3. Tiêu chí chính để phân biệt các mô hình PR là:Câu 4:
Câu 4. Mô hình PR nào chú trọng gây chú ý hơn tính chính xác?Câu 5:
Câu 5. Mô hình nào nhấn mạnh cung cấp thông tin một chiều, tương đối chính xác?Câu 6:
Câu 6. Mô hình nào sử dụng nghiên cứu để thuyết phục công chúng theo hướng có lợi cho tổ chức?Câu 7:
Câu 7. Mô hình nào hướng tới lợi ích cân bằng giữa tổ chức và công chúng?Câu 8:
Câu 8. Trong mô hình press agentry, phản hồi của công chúng thường:Câu 9:
Câu 9. Trong mô hình public information, vai trò chính của PR là:Câu 10:
Câu 10. Mô hình two-way asymmetric thường ưu tiên lợi ích của:Câu 11:
Câu 11. Mô hình two-way symmetric được xem là:Câu 12:
Câu 12. Mô hình nào phù hợp nhất với truyền thông minh bạch của cơ quan nhà nước?Câu 13:
Câu 13. Mô hình nào dễ gây tranh cãi về đạo đức nhất?Câu 14:
Câu 14. Trong press agentry, thông tin thường được thiết kế để:Câu 15:
Câu 15. Trong two-way asymmetric, nghiên cứu được dùng chủ yếu để:Câu 16:
Câu 16. Trong two-way symmetric, nghiên cứu nhằm:Câu 17:
Câu 17. Mô hình nào nhấn mạnh sự tham gia của công chúng vào quá trình ra quyết định?Câu 18:
Câu 18. Mô hình nào thường gắn với truyền thông giải trí?Câu 19:
Câu 19. Mô hình PR nào mang tính đối thoại cao nhất?Câu 20:
Câu 20. Mô hình nào chủ yếu mang tính truyền thông một chiều?Câu 21:
Câu 21. Điểm khác biệt chính giữa press agentry và public information là:Câu 22:
Câu 22. So với two-way asymmetric, two-way symmetric khác ở điểm nào?Câu 23:
Câu 23. Trong bốn mô hình, mô hình nào phù hợp nhất với triết lý đạo đức PR?Câu 24:
Câu 24. Mô hình nào thường được xem là công cụ hơn là triết lý quản trị?Câu 25:
Câu 25. Khi tổ chức chỉ muốn “nói cho công chúng biết”, họ gần với:Câu 26:
Câu 26. Khi tổ chức muốn thay đổi hành vi công chúng mà không thay đổi chính mình, họ dùng:Câu 27:
Câu 27. Two-way symmetric được khuyến nghị vì:Câu 28:
Câu 28. Mô hình nào bị phê phán vì quá lý tưởng, khó áp dụng thực tế?Câu 29:
Câu 29. Trong môi trường cạnh tranh cao, tổ chức thường kết hợp các mô hình vì:Câu 30:
Câu 30. Việc áp dụng linh hoạt nhiều mô hình phản ánh:Câu 31:
Câu 31. Mô hình nào thường gắn với truyền thông khủng hoảng ban đầu (cung cấp thông tin)?Câu 32:
Câu 32. Trong bối cảnh xung đột lợi ích cao, mô hình nào có xu hướng giảm căng thẳng lâu dài?Câu 33:
Câu 33. Mô hình nào thường sử dụng khảo sát, nghiên cứu thái độ công chúng?Câu 34:
Câu 34. Mô hình nào ít coi trọng phản hồi công chúng nhất?Câu 35:
Câu 35. Mô hình nào phù hợp với tổ chức coi trọng trách nhiệm xã hội?Câu 36:
Câu 36. Khi PR được xem là chức năng quản trị chiến lược, mô hình nào phù hợp?Câu 37:
Câu 37. Mô hình nào dễ bị hiểu nhầm là “tuyên truyền”?Câu 38:
Câu 38. Sự tồn tại của 4 mô hình cho thấy:Câu 39:
Câu 39. Trong thực tế, các tổ chức thường:Câu 40:
Câu 40. Mục tiêu dài hạn của PR theo Grunig & Hunt hướng tới:Câu 41:
Câu 41. Mô hình personal influence nhấn mạnh điều gì?Câu 42:
Câu 42. Personal influence model thường được nhắc tới trong bối cảnh:Câu 43:
Câu 43. Cultural interpreter model nhấn mạnh vai trò PR là:Câu 44:
Câu 44. Mô hình nào thừa nhận ảnh hưởng của văn hoá lên thực hành PR?Câu 45:
Câu 45. Một phê phán với mô hình two-way symmetric là:Câu 46:
Câu 46. Các mô hình PR không nên được hiểu là:Câu 47:
Câu 47. Trong thực tiễn, việc áp dụng mô hình phụ thuộc nhiều vào:Câu 48:
Câu 48. Mô hình PR phản ánh điều gì về tổ chức?Câu 49:
Câu 49. Khi tổ chức coi công chúng chỉ là đối tượng bị thuyết phục, họ gần với:Câu 50:
Câu 50. Khi tổ chức sẵn sàng thay đổi chính sách dựa trên đối thoại, họ gần với:Câu 51:
Câu 51. Mô hình nào coi PR là chức năng quản trị chiến lược?Câu 52:
Câu 52. Theo Grunig, mô hình nào mang tính chuẩn mực (normative)?Câu 53:
Câu 53. Việc nghiên cứu mô hình PR giúp sinh viên:Câu 54:
Câu 54. Mô hình PR giúp trả lời câu hỏi nào?Câu 55:
Câu 55. Trong thực tế, mô hình PR nên được dùng như:Câu 56:
Câu 56. Một chiến lược PR chỉ chăm chăm “nói” mà không “nghe” thường rơi vào:Câu 57:
Câu 57. Việc chuyển từ one-way sang two-way phản ánh:Câu 58:
Câu 58. Grunig & Hunt đóng góp lớn nhất cho PR là:Câu 59:
Câu 59. Các mô hình PR cho thấy PR không chỉ là:Câu 60:
Câu 60. Việc học mô hình PR giúp người làm PR:Câu hỏi
Trang 1/1